Tâm HSK

名额

míngé
danh ngạch
chỉ tiêu; số lượng chỗ; chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.)

名额 (míngé, Hán Việt: danh ngạch) nghĩa là chỉ tiêu; số lượng chỗ; chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

名 danh · 40 từ

额 ngạch · 10 từ