Tâm HSK

填

tián
điền
lấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào

填 (tián, Hán Việt: điền) nghĩa là lấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 填