如一 (rúyī, Hán Việt: như nhất) nghĩa là nhất quán; giống nhau; không thay đổi. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
如 như · 29 từ
如果rúguǒnếu比如bǐrúví dụ不如bùrúkhông bằng例如lìrúví dụ如何rúhénhư thế nào如此rúcǐnhư thế如今rújīnngày nay假如jiǎrúnếu