对峙 (duìzhì, Hán Việt: đối trì) nghĩa là (như núi, v.v.) đứng đối diện nhau; (nghĩa bóng) đối đầu nhau. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
对峙 (duìzhì, Hán Việt: đối trì) nghĩa là (như núi, v.v.) đứng đối diện nhau; (nghĩa bóng) đối đầu nhau. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.