Tâm HSK

对峙

duìzhì
đối trì
(như núi, v.v.) đứng đối diện nhau; (nghĩa bóng) đối đầu nhau

对峙 (duìzhì, Hán Việt: đối trì) nghĩa là (như núi, v.v.) đứng đối diện nhau; (nghĩa bóng) đối đầu nhau. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

对 đối · 36 từ