座 zuòtọachỗ ngồi; cơ sở; đế HSK 4 座 (zuò, Hán Việt: tọa) nghĩa là chỗ ngồi; cơ sở; đế. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 座 Cụm từ thường gặp có 座座位zuòwèichỗ ngồi讲座jiǎngzuòmột khóa bài giảng星座xīngzuòchòm sao座谈zuòtánthảo luận không chính thức就座jiùzuòngồi vào chỗ让座ràngzuònhường chỗ cho ai đó座谈会zuòtánhuìhội nghị座右铭zuòyòumíngchâm ngôn