批 pīphêxác minh; xử lý; phê bình HSK 5 批 (pī, Hán Việt: phê) nghĩa là xác minh; xử lý; phê bình. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 批 Cụm từ thường gặp có 批批评pīpíngphê bình批准pīzhǔnphê duyệt大批dàpīsố lượng lớn首批shǒupīlô đầu tiên批判pīpànphê phán审批shěnpīxem xét và phê duyệt批发pīfābán buôn