Tâm HSK

杰出

jiéchū
kiệt xuất
xuất sắc; ưu tú; đáng chú ý

杰出 (jiéchū, Hán Việt: kiệt xuất) nghĩa là xuất sắc; ưu tú; đáng chú ý. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ