Tâm HSK

派

pā
phái
dùng trong 派司[pa1 si5]

派 (pā, Hán Việt: phái) nghĩa là dùng trong 派司[pa1 si5]. Đây là từ vựng HSK 5.

Các nghĩa và cách đọc

  • pā dùng trong 派司[pa1 si5]
  • pài bè phái; trường phái; nhóm

Cụm từ thường gặp có 派