渺小 (miǎoxiǎo, Hán Việt: miểu tiểu) nghĩa là nhỏ bé; tí hon; không đáng kể. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
渺小 (miǎoxiǎo, Hán Việt: miểu tiểu) nghĩa là nhỏ bé; tí hon; không đáng kể. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.