漫 mànmạntự do; không bị kiềm chế; ngập tràn HSK 7–9 漫 (màn, Hán Việt: mạn) nghĩa là tự do; không bị kiềm chế; ngập tràn. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 漫 Cụm từ thường gặp có 漫浪漫làngmànlãng mạn漫画mànhuàtranh biếm họa漫长mànchángrất dài弥漫mímànlan tỏa漫游mànyóudu lịch vòng quanh