略 lüèlượcngắn gọn; sơ lược; phác thảo; tóm tắt; bỏ qua HSK 7–9 略 (lüè, Hán Việt: lược) nghĩa là ngắn gọn; sơ lược; phác thảo; tóm tắt; bỏ qua. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 略 Cụm từ thường gặp có 略策略cèlüèchiến lược忽略hūlüèbỏ qua战略zhànlüèchiến lược侵略qīnlüèxâm lược领略lǐnglüèthưởng thức省略shěnglüèbỏ qua略微lüèwēimột chút粗略cūlüèthô