Tâm HSK

策略

cèlüè
sách lược
chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình

策略 (cèlüè, Hán Việt: sách lược) nghĩa là chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

策 sách · 7 từ

略 lược · 8 từ