策略 (cèlüè, Hán Việt: sách lược) nghĩa là chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
策 sách · 7 từ
政策zhèngcèchính sách策划cèhuàlập kế hoạch决策juécèquyết định chiến lược对策duìcèbiện pháp đối phó với tình huống鞭策biāncèthúc đẩy计策jìcèmưu kế