鞭策 (biāncè, Hán Việt: tiên sách) nghĩa là thúc đẩy; khích lệ; động viên ai đó (ví dụ: để tiến bộ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
鞭策 (biāncè, Hán Việt: tiên sách) nghĩa là thúc đẩy; khích lệ; động viên ai đó (ví dụ: để tiến bộ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.