芝士 (zhīshì, Hán Việt: chi sĩ) nghĩa là phô mai (từ mượn). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
芝士 (zhīshì, Hán Việt: chi sĩ) nghĩa là phô mai (từ mượn). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.