订 dìngđínhđồng ý; kết luận; lập ra HSK 4 订 (dìng, Hán Việt: đính) nghĩa là đồng ý; kết luận; lập ra. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 订 Cụm từ thường gặp có 订预订yùdìngđặt hàng签订qiāndìngđồng ý và ký制订zhìdìngxây dựng订单dìngdānđơn đặt hàng订婚dìnghūnđính hôn修订xiūdìngsửa đổi订购dìnggòuđặt hàng订立dìnglìký kết