透 (tòu, Hán Việt: thấu) nghĩa là (hình thức kết hợp) thâm nhập; thấm qua; nói bí mật; rò rỉ; kỹ lưỡng; tường tận. Đây là từ vựng HSK 6.
透 (tòu, Hán Việt: thấu) nghĩa là (hình thức kết hợp) thâm nhập; thấm qua; nói bí mật; rò rỉ; kỹ lưỡng; tường tận. Đây là từ vựng HSK 6.