Tâm HSK

递

dì
đệ
chuyển giao; truyền lại; giao; (dạng kết hợp) tăng dần; theo thứ tự thích hợp

递 (dì, Hán Việt: đệ) nghĩa là chuyển giao; truyền lại; giao; (dạng kết hợp) tăng dần; theo thứ tự thích hợp. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 递