逾期 (yúqī, Hán Việt: du kỳ) nghĩa là bị quá hạn; không kịp thời hạn; bị chậm trễ trong việc gì đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
逾期 (yúqī, Hán Việt: du kỳ) nghĩa là bị quá hạn; không kịp thời hạn; bị chậm trễ trong việc gì đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.