Tâm HSK

遥控

yáokòng
diêu khống
quản lý hoạt động từ xa; điều khiển từ xa

遥控 (yáokòng, Hán Việt: diêu khống) nghĩa là quản lý hoạt động từ xa; điều khiển từ xa. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

遥 diêu · 2 từ

控 khống · 7 từ