Tâm HSK

调控

tiáokòng
điều khống
điều tiết; kiểm soát

调控 (tiáokòng, Hán Việt: điều khống) nghĩa là điều tiết; kiểm soát. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

调 điều · 25 từ

控 khống · 7 từ