指手画脚
zhǐshǒuhuàjiǎo
chỉ thủ họa cước
khoa tay múa chân (thành ngữ); giải thích bằng cách vung tay; phê phán hoặc ra lệnh một…
指手画脚 (zhǐshǒuhuàjiǎo, Hán Việt: chỉ thủ họa cước) nghĩa là khoa tay múa chân (thành ngữ); giải thích bằng cách vung tay; phê phán hoặc ra lệnh một…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
指 chỉ · 21 từ
指出zhǐchūchỉ ra指导zhǐdǎohướng dẫn手指shǒuzhǐngón tay指挥zhǐhuīchỉ huy指示zhǐshìchỉ ra指责zhǐzéchỉ trích戒指jièzhinhẫn指定zhǐdìngchỉ định
手 thủ · 72 từ
手机shǒujīđiện thoại di động手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh歌手gēshǒuca sĩ选手xuǎnshǒuvận động viên手术shǒushùca phẫu thuật对手duìshǒuđối thủ手段shǒuduànphương pháp
画 họa · 19 từ
画家huàjiāhọa sĩ画面huàmiàncảnh动画dònghuàhoạt hình图画túhuàtranh国画guóhuàtranh vẽ truyền thống Trung Quốc漫画mànhuàtranh biếm họa绘画huìhuàvẽ油画yóuhuàtranh sơn dầu