Tâm HSK

为首

wéishǒu
vi thủ
đứng đầu; được dẫn đầu bởi

为首 (wéishǒu, Hán Việt: vi thủ) nghĩa là đứng đầu; được dẫn đầu bởi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

为 vi · 37 từ

首 thủ · 16 từ