Tâm HSK

乱

luàn
loạn
trong tình trạng rối loạn; trạng thái tinh thần bối rối; mất trật tự

乱 (luàn, Hán Việt: loạn) nghĩa là trong tình trạng rối loạn; trạng thái tinh thần bối rối; mất trật tự. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 乱

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

乱 loạn · 12 từ