待 (dāi, Hán Việt: đãi) nghĩa là ở lại. Đây là từ vựng HSK 4.
Các nghĩa và cách đọc
- dāi ở lại
- dài đợi; đối xử; xử lý
Cụm từ thường gặp có 待
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
待 (dāi, Hán Việt: đãi) nghĩa là ở lại. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.