偷 tōuthâutrộm; cắp; giật HSK 6 偷 (tōu, Hán Việt: thâu) nghĩa là trộm; cắp; giật. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 偷 Cụm từ thường gặp có 偷偷偷tōutōumột cách lén lút小偷xiǎotōukẻ trộm偷懒tōulǎntrốn làm biếng偷看tōukànnhìn trộm偷窥tōukuīnhìn trộm