凉 liánglươngmát; lạnh HSK 4 凉 (liáng, Hán Việt: lương) nghĩa là mát; lạnh. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 凉 Các nghĩa và cách đọcliáng mát; lạnhliàng để cho cái gì nguội điCụm từ thường gặp có 凉凉快liángkuaimát mẻ着凉zháoliángbị cảm lạnh凄凉qīliángảm đạm清凉qīngliángmát凉爽liángshuǎngmát mẻ và sảng khoái荒凉huāngliánghoang vắng凉鞋liángxiédép sandal凉水liángshuǐnước mát