Tâm HSK

半

bàn
bán
một nửa; rưỡi

半 (bàn, Hán Việt: bán) nghĩa là một nửa; rưỡi. Đây là từ vựng HSK 1.

Câu ví dụ với 半

六点起床,跑半个小时。
liù diǎn qǐ chuáng, pǎo bàn gè xiǎo shí。
Sáu giờ dậy, chạy nửa tiếng.

Cụm từ thường gặp có 半

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

半 bán · 15 từ