厘米 (límǐ, Hán Việt: li mễ) nghĩa là xentimét. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
厘米 (límǐ, Hán Việt: li mễ) nghĩa là xentimét. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.