Tâm HSK

城

chéng
thành
tường thành; thành phố; thị trấn

城 (chéng, Hán Việt: thành) nghĩa là tường thành; thành phố; thị trấn. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 城

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

城 thành · 9 từ