Tâm HSK

安逸

ānyì
an dật
dễ chịu và thoải mái; dễ dàng

安逸 (ānyì, Hán Việt: an dật) nghĩa là dễ chịu và thoải mái; dễ dàng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

安 an · 25 từ