Tâm HSK

忠心

zhōngxīn
trung tâm
thiện chí; tận tâm; trung thành

忠心 (zhōngxīn, Hán Việt: trung tâm) nghĩa là thiện chí; tận tâm; trung thành. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

忠 trung · 5 từ

心 tâm · 105 từ