Tâm HSK

报仇

bàochóu
báo cừu
báo thù; trả thù

报仇 (bàochóu, Hán Việt: báo cừu) nghĩa là báo thù; trả thù. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

报 báo · 28 từ

仇 cừu · 3 từ