Tâm HSK

晕车

yùnchē
vựng xa
bị say xe

晕车 (yùnchē, Hán Việt: vựng xa) nghĩa là bị say xe. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

晕 vựng · 3 từ

车 xa · 62 từ