晕车 (yùnchē, Hán Việt: vựng xa) nghĩa là bị say xe. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
晕车 (yùnchē, Hán Việt: vựng xa) nghĩa là bị say xe. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.