Tâm HSK

替

tì
thế
thay thế cho; thay chỗ; thay thế

替 (tì, Hán Việt: thế) nghĩa là thay thế cho; thay chỗ; thay thế. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 替