替 tìthếthay thế cho; thay chỗ; thay thế HSK 5 替 (tì, Hán Việt: thế) nghĩa là thay thế cho; thay chỗ; thay thế. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 替 Cụm từ thường gặp có 替代替dàitìthay thế替代tìdàithay thế cho替换tìhuànthay thế接替jiētìthay thế交替jiāotìthay thế替身tìshēnđóng thế