杠铃 (gànglíng, Hán Việt: giang linh) nghĩa là tạ đòn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
杠铃 (gànglíng, Hán Việt: giang linh) nghĩa là tạ đòn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.