混合 (hùnhé, Hán Việt: hỗn hợp) nghĩa là trộn; pha trộn; hỗn hợp; tổng hợp. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
混合 (hùnhé, Hán Việt: hỗn hợp) nghĩa là trộn; pha trộn; hỗn hợp; tổng hợp. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.