焦 jiāotiêucháy; khét; cháy đen HSK 7–9 焦 (jiāo, Hán Việt: tiêu) nghĩa là cháy; khét; cháy đen. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 焦 Cụm từ thường gặp có 焦焦点jiāodiǎnđiểm tiêu焦虑jiāolǜlo âu焦急jiāojílo lắng焦躁jiāozàobồn chồn焦距jiāojùtiêu cự