狮子 (shīzi, Hán Việt: sư tử) nghĩa là sư tử; Lượng từ: 隻|只[zhi1], 頭|头[tou2]. Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- shī zi sư tử; Lượng từ: 隻|只[zhi1], 頭|头[tou2]
- shī zǐ Leo (cung hoàng đạo); Thị trấn Shizi ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.