登 dēngđăngleo (lên độ cao); đi lên; trèo lên HSK 5 登 (dēng, Hán Việt: đăng) nghĩa là leo (lên độ cao); đi lên; trèo lên. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 登 Cụm từ thường gặp có 登登机dēngjīlên máy bay登记dēngjìđăng ký登录dēnglùđăng ký登陆dēnglùđổ bộ刊登kāndēngđăng câu chuyện登山dēngshānleo núi攀登pāndēngleo trèo登机牌dēngjīpáithẻ lên máy bay