Tâm HSK

顺

shùn
thuận
tuân theo; theo; sắp xếp

顺 (shùn, Hán Việt: thuận) nghĩa là tuân theo; theo; sắp xếp. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 顺

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

顺 thuận · 18 từ