顺序 (shùnxù, Hán Việt: thuận tự) nghĩa là trình tự; thứ tự. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
顺 thuận · 18 từ
顺利shùnlìmột cách suôn sẻ顺便shùnbiànmột cách thuận tiện一路顺风yīlùshùnfēngchúc lên đường bình an一帆风顺yīfānfēngshùnthuận buồm xuôi gió顺着shùnzhetheo顺其自然shùnqízìránđể mọi việc thuận theo tự nhiên顺手shùnshǒumột cách dễ dàng顺畅shùnchàngtrôi chảy và thông suốt