Tâm HSK

顺手

shùnshǒu
thuận thủ
một cách dễ dàng; không gặp rắc rối; nhân tiện

顺手 (shùnshǒu, Hán Việt: thuận thủ) nghĩa là một cách dễ dàng; không gặp rắc rối; nhân tiện. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

顺 thuận · 18 từ

手 thủ · 72 từ