Tâm HSK

秩序

zhìxù
trật tự
trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội

秩序 (zhìxù, Hán Việt: trật tự) nghĩa là trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

序 tự · 9 từ