Tâm HSK

盘

pán
bàn
đĩa; mâm; khay

盘 (pán, Hán Việt: bàn) nghĩa là đĩa; mâm; khay. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 盘

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

盘 bàn · 9 từ