移 (yí, Hán Việt: di) nghĩa là di chuyển; dịch; chuyển. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 移
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
移 (yí, Hán Việt: di) nghĩa là di chuyển; dịch; chuyển. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.