Tâm HSK

耿直

gěngzhí
cảnh trực
thành thật; thẳng thắn; chân thành

耿直 (gěngzhí, Hán Việt: cảnh trực) nghĩa là thành thật; thẳng thắn; chân thành. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

直 trực · 19 từ