耿直 (gěngzhí, Hán Việt: cảnh trực) nghĩa là thành thật; thẳng thắn; chân thành. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
耿直 (gěngzhí, Hán Việt: cảnh trực) nghĩa là thành thật; thẳng thắn; chân thành. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.