Tâm HSK

芯片

xīnpiàn
tâm phiến
chip máy tính; vi mạch

芯片 (xīnpiàn, Hán Việt: tâm phiến) nghĩa là chip máy tính; vi mạch. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

片 phiến · 21 từ