芯片 (xīnpiàn, Hán Việt: tâm phiến) nghĩa là chip máy tính; vi mạch. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
芯片 (xīnpiàn, Hán Việt: tâm phiến) nghĩa là chip máy tính; vi mạch. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.