Tâm HSK

虚

xū
hư
trống rỗng; hư không; lý thuyết trừu tượng hoặc nguyên tắc chỉ đạo

虚 (xū, Hán Việt: hư) nghĩa là trống rỗng; hư không; lý thuyết trừu tượng hoặc nguyên tắc chỉ đạo. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 虚

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

虚 hư · 11 từ