被动 (bèidòng, Hán Việt: bị động) nghĩa là bị động. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
被动 (bèidòng, Hán Việt: bị động) nghĩa là bị động. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.