Tâm HSK

诱发

yòufā
dụ phát
gây ra; khiến cho; kích thích

诱发 (yòufā, Hán Việt: dụ phát) nghĩa là gây ra; khiến cho; kích thích. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

诱 dụ · 5 từ

发 phát · 77 từ